Kích đội thủy lực DRLP-Series – Giải pháp kích nâng siêu thấp!
Kích đội thủy lực DRLP-Series là dòng con đội thủy lực siêu thấp, chuyên dùng cho không gian hạn chế. Sản phẩm có tải trọng đa dạng từ 10 tấn đến 150 tấn; hành trình nâng 11mm đến 16mm. Thiết kế cực thấp giúp thiết bị dễ dàng tiếp cận những vị trí có khoảng hở gầm rất nhỏ. Đây là lựa chọn phù hợp cho ngành cơ khí, xây dựng và bảo trì công nghiệp.

Điểm khác biệt lớn nhất của DRLP nằm ở khả năng len lỏi vào vị trí chật hẹp; nơi các loại con đội thông thường không thể tiếp cận. Ngay cả con đội thân lùn tiêu chuẩn cũng khó đáp ứng trong những trường hợp này. Thiết bị được thiết kế như một “bước kích đầu tiên”; giúp nhấc vật nặng lên khoảng vừa đủ. Sau đó, người dùng có thể chuyển sang dòng kích lớn hơn với hành trình dài hơn.
Kích đội thủy lực DRLP-Series mang đến giải pháp nâng hạ chính xác, linh hoạt và hiệu quả. Chiều cao kích cực thấp giúp tối ưu khả năng tiếp cận trong nhiều tình huống thực tế. Với dải tải trọng rộng, DRLP đáp ứng đa dạng nhu cầu nâng thiết bị nặng. Đây là giải pháp đáng tin cậy cho các công việc cần kích nâng trong không gian siêu hẹp.
Đại lý phân phối các loại con đội thủy lực, kích thủy lực nhập khẩu Hàn Quốc: DRSG-Series, DRLP-Series, DRST-Series,.. tại TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu.
1. Đầu kích DRLP
| Model | Công Suất (tấn) |
Hành Trình (mm) |
Xi lanh (cm²) |
Dầu (cc) |
Kích thước theo hình vẽ | kg | Bơm | ||||||
| A | B | C | D | E | F | G | |||||||
| DRLP-1011 | 10 | 11 | 14.4 | 16 | 47 | 58 | 81 | 48 | 36 | 19 | 56 | 1.5 | DP-1B |
| DRLP-2011 | 20 | 11 | 28.3 | 31 | 53 | 63 | 105 | 60 | 50 | 19 | 76 | 2.7 | DP-1B |
| DRLP-3013 | 30 | 13 | 41.85 | 53 | 59 | 72 | 115 | 73 | 64 | 19 | 95 | 4.2 | DP-1B |
| DRLP-5016 | 50 | 16 | 60.8 | 99 | 67 | 83 | 140 | 88 | 75 | 20 | 114 | 6.9 | DP-1B |
| DRLP-10016 | 100 | 16 | 126.7 | 203 | 86 | 102 | 180 | 127 | 95 | 20 | 152 | 14.7 | DP-1B |
| DRLP-15016 | 150 | 16 | 201 | 317 | 100 | 116 | 215 | 160 | 115 | 24 | 190 | 25.0 | DP-1B |
2. Bơm tay DP

| Model | Áp Xuất (Kg/cm3) | Dung tích dầu (cc/cycle) | Đầu cốt | Dung tích Bình(cc) | kg | |||
| Cao | Thấp | Cao | Thấp | |||||
| DP-1A | 700 | 20 | 1.0 | 5 | PT3/8″ | 280 | 220 | 3.1 |
| DP-1B | 700 | 20 | 2.3 | 13 | PT3/8″ | 700 | 600 | 7.0 |
| DP-2A | 700 | 20 | 2.3 | 13 | PT3/8″ | 2500 | 1800 | 9.6 |
| DP-3A | 700 | 20 | 4.0 | 31 | PT3/8″ | 4300 | 4000 | 13.5 |
| DP-3B | 700 | 20 | 15.0 | 90 | PT3/8″ | 6000 | 5000 | 26.0 |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.