Đầu kẹp taro nhúng BT30 BT40 BT50 còn được gọi là bầu kẹp taro bù trừ sai số. Hoặc bầu kẹp taro kéo nén) là loại dụng cụ chuyên dụng trên máy phay CNC. Giúp bảo vệ mũi taro không bị gãy khi bước tiến (feed rate) của máy không đồng bộ hoàn toàn với bước ren của mũi.

Đầu kẹp taro nhúng BT30 BT40 BT50 hiệu YL được sản xuất và nhập khẩu từ Đài Loan. Nó rất đa dạng với nhiều chủng loại đầu kẹp khả năng khác nhau: BT30-WF12, BT30-WF20, BT40-WF12, BT40-WF20, BT40-WF33. Ngoài ra còn có các loại bầu kẹp taro chuẩn BT50-WF12, BT50-WF20, BT50-WF33 cho các dòng máy phay lớn.
Bầu kẹp taro lắp nhanh có bù trừ chuẩn côn BT30 BT40 BT50 sử dụng được trên máy phay cơ, máy phay CNC. Nó thường có giá thành cao hơn các loại bầu kẹp taro lắp nhanh kiểu BT-rigid (BT40-SF12, BT40-SF20..)
1. Ưu điểm nổi bật
Độ nhúng (kéo/nén – tension/compression): Thiết kế cho phép collet có thể trượt dọc trục một khoảng nhỏ. Khi máy đảo chiều quay để rút mũi taro lên, cơ chế này giúp bù trừ độ trễ, tránh tình trạng xé ren hoặc gãy mũi taro do máy kéo lên quá nhanh hoặc đẩy xuống quá mạnh.
Cơ chế thay nhanh: Thường tích hợp cơ chế collet thay nhanh (quick-change), cho phép tháo lắp mũi taro chỉ bằng một thao tác kéo/đẩy vòng bi, giúp tiết kiệm thời gian.
Chống quá tải (Clutch): Một số dòng cao cấp còn tích hợp tính năng trượt khi lực xoắn vượt ngưỡng, giúp bảo vệ an toàn tối đa cho mũi taro.
2. Thông số chính:
Chuôi côn (Shank): BT30, BT40, BT50
Collet kẹp (Collet type): Sử dụng các loại collet taro chuyên dụng (ví dụ: TC-312, TC-820, TC-1433)
Khả năng taro: Đa dạng từ M2 đến M36 tùy thuộc vào model bầu kẹp
Chuyên phân phối các loại đầu kẹp taro lắp nhanh chuẩn côn BT30, BT40, BT50 cho các dòng máy phay cơ, máy phay gia công CNC tại TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Long An…

| Part No. | Capacity | L1 | ⌀D1 | ⌀D2 | Length Comp.
Comp.Tens.
|
Collets | N.W.(g) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BT30-WF12 | M3~M14 | 68 | 19 | 36 | 7.5 | 7.5 | TC 312 | 640 |
| BT30-WF20 | M8~M24 | 94 | 31 | 53 | 12.5 | 12.5 | TC 820 | 1270 |
| BT40-WF12 | M3~M14 | 73 | 19 | 36 | 7.5 | 7.5 | TC 312 | 1290 |
| BT40-WF20 | M8~M24 | 94 | 31 | 53 | 12.5 | 12.5 | TC 820 | 1740 |
| BT40-WF33 | M14~M36 | 157 | 48 | 78 | 20.0 | 20.0 | TC 1433 | 3910 |
| BT50-WF12 | M3~M14 | 84 | 19 | 36 | 7.5 | 7.5 | TC 312 | 4050 |
| BT50-WF20 | M8~M24 | 103 | 31 | 53 | 12.5 | 12.5 | TC 820 | 4470 |
| BT50-WF33 | M14~M36 | 142 | 48 | 78 | 20.0 | 20.0 | TC 1433 | 6600 |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.